JLPT N3词汇
tiến triển, tiến hành
Sự việc tiến triển, diễn ra theo trình tự (工事が進行する, 会議の進行). Không dùng cho "hoàn thành" (完成) hay "tập trung" (集中). Chú ý không nhầm 進行 với 進歩 (tiến bộ).
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →