JLPT N3词汇
huấn luyện, tập luyện
Tập thể lực hay kỹ năng, thường lặp đi lặp lại: トレーニングをする/ジムでトレーニング. Trong đề 練習 là từ gần nghĩa nhất, khác 準備 (chuẩn bị), 競争 (cạnh tranh).
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →