JLPT N3词汇
cạnh tranh
Tranh nhau hơn thua (競争が激しい, 競争する). Không dùng cho cổ vũ (応援), so sánh hai thứ (比較) hay phân biệt (区別). Khác 競争 với 競走 (chạy đua).
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →