JLPT N3词汇
lấy ra
Lấy vật ra khỏi chỗ chứa: かばんから財布を取り出す. Cặp đối nghĩa với 入れる/しまう. Đề nhiễu 取り付ける (lắp vào), 引き受ける (nhận làm), 引き落とす (trừ tiền tự động).
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →