JLPT N3词汇
lời hứa; cuộc hẹn
Collocation: 約束を守る/破る, 約束する. Với bạn bè nói “có hẹn” cũng dùng 約束がある. Khác 予約 (đặt trước) và 予定 (dự định).
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。