JLPT N3词汇
tăng lên, gia tăng
Từ Hán dùng cho số lượng, thường trong báo cáo thống kê: 人口が増加する. Đối lập với 減少. Xe ùn lại trên đường là 渋滞.
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。