JLPT N3词汇
giảm đi, giảm bớt
Số lượng, số người giảm dần: 利用者/人口が減少する, trái nghĩa 増加. Không dùng cho giá cả (下がる) hay thu nhỏ hình ảnh (縮小). Khi viết kanji dễ nhầm với 減小, 現少.
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 2 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →