JLPT N4词汇
vị; mùi vị
Vị giác của món ăn: 味がいい/へんだ. Khác với おと (âm thanh), こえ (giọng) và におい (mùi).
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2015 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。