JLPT N4词汇
tâm trạng, cảm giác
Trạng thái tinh thần hoặc thể chất nhất thời: 気分がいい/悪い. Không đi với に của sự quan tâm; “hứng thú với …” là 〜に興味がある.
JLPT N4 · 7/2024 · Mondai 2 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →