JLPT N4词汇
mồ hôi
Hay đi với かく hoặc ぬれる: 汗をかく (đổ mồ hôi). Đề nhiễu cùng nhóm cơ thể: いびき (ngáy), あくび (ngáp), 息 (hơi thở), 涙 (nước mắt).
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2012 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →