JLPT N4词汇
dày
Dày về bề dày vật thể: 厚い本, 厚い布. Trái nghĩa 薄い. Phân biệt với 暑い (nóng thời tiết) và 熱い (nóng đồ vật). Nhiễu kanji: 丸い, 細い, 浅い.
JLPT N4 · 12/2018 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2014 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →