JLPT N4词汇
nóng
Nóng khi sờ hoặc ăn uống: 熱いお茶, khác với 暑い (nóng thời tiết). Đối nghĩa với 冷たい; ぬるい (hơi ấm) = あつくない.
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 4 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →