JLPT N4词汇
giữ hộ, trông nom
Nhận giữ đồ, trẻ con của người khác: 荷物を預かる, 子どもを預かる. Khác với 譲る (nhường lại, bán rẻ cho) và 貸す (cho mượn).
JLPT N4 · 12/2022 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2010 · Mondai 5 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →