JLPT N4词汇
đến muộn, trễ giờ
Chỉ việc đến sau giờ quy định (授業に遅刻する, 会議に遅刻する). Không dùng cho đồng hồ chạy chậm, tàu trễ, hay đồ gửi đến muộn (遅れる).
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2012 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →