JLPT N4词汇
ngủ dậy muộn
Động từ 寝坊する, nghĩa là dậy muộn so với dự định, không phải “đi ngủ muộn”. Trong đề diễn đạt lại bằng 起きるのが遅くなった.
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2012 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →