JLPT N4词汇
chuẩn bị
Chuẩn bị trước cho việc gì: 旅行の準備. Khác 用意 (sắm sẵn đồ cụ thể như hành lý) và 注意 (chú ý, nhắc nhở); “đón” người ở sân bay là むかえに行く.
JLPT N4 · 7/2024 · Mondai 2 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →