JLPT N4词汇
dễ thương
Dùng cho trẻ con, động vật, đồ vật nhỏ nhắn đáng yêu. Là từ nhiễu hay gặp ở câu tìm từ đồng nghĩa với きれい/うつくしい; đừng nhầm nghĩa với おとなしい (ngoan, ít nói) hay わかい (trẻ).
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →