JLPT N4词汇
thú vị; buồn cười
Nói về phim, truyện, người hài hước. Không có nghĩa “đẹp” (きれい/うつくしい).
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。