JLPT N4词汇
vết thương, bị thương
Tổn thương cơ thể do tai nạn, hay đi với をする/が治る. Lỗ thủng ở túi là 穴, vết xước đồ vật là 傷, không dùng けが.
JLPT N4 · 12/2014 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。