JLPT N4词汇
vết thương, vết xước
Vết trầy, vết cắt trên cơ thể hoặc vết xước trên đồ vật: 傷に薬を塗る/車に傷がつく. Khác 穴 (lỗ thủng), 汚れ (vết bẩn), 故障 (hỏng hóc).
JLPT N4 · 7/2016 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2017 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2014 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →