JLPT N4词汇
tấm lòng, tâm hồn
Nói về tính cách, cảm xúc bên trong: 心がきれい/広い. Khác 気分 (tâm trạng nhất thời) và 興味 (hứng thú). Trong bài điền từ hay đi kèm あの人は心がきれいです.
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →