JLPT N4词汇
hỏng, trục trặc (máy móc)
Dùng cho máy móc, thiết bị: 洗濯機が故障する, パソコンが故障している. Không dùng cho hoa héo (枯れる), cốc vỡ (割れる), đồ ăn hỏng (腐る).
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 5 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →