JLPT N4词汇
đậm, đặc
Dùng cho màu, vị, mật độ, chì bút: 濃い色/味/霧/鉛筆. Trái nghĩa 薄い. Thấy 硬い trong đề khi nói độ cứng của bút chì.
JLPT N4 · 7/2019 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。