JLPT N4词汇
giáo dục
Hệ thống dạy dỗ: 教育を受ける, 学校教育, 子どもの教育. Không dùng 教育する cho việc tốt nghiệp (卒業).
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。