JLPT N4词汇
tốt nghiệp
Hoàn thành chương trình của trường: 大学を卒業する (tân ngữ đi với を). Trái nghĩa 入学. Dễ nhầm với 復習/研究/教育 trong bài điền từ.
JLPT N4 · 12/2018 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2012 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →