JLPT N4词汇
quà mừng; lễ chúc mừng
Dùng cho sự kiện vui (sinh con, cưới, tốt nghiệp): お祝いを贈る/お祝いをする. Phân biệt với お見舞い (thăm người ốm), お代わり (thêm lần nữa), お願い (nhờ).
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →