JLPT N4词汇
thăm bệnh
Đi thăm người ốm, nằm viện: お見舞いに行く/来る. Khác với 見学 (xem để học) hay 見物 (ngắm cảnh); お願い là lời nhờ.
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →