JLPT N4词汇
ngắm cảnh; tham quan
Đi xem cảnh, lễ hội cho vui: 京都を見物する. Khác với 見学 (xem để học): 工場見学 nhưng 花火見物. Đề hay cho cả hai làm nhiễu.
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →