JLPT N4词汇
tham gia
Dùng ~に参加する với sự kiện, hoạt động, cuộc họp (セミナー, パーティー). Không dùng cho việc vào gia đình, vào công ty (入る/加わる), hoặc kẹt xe, tai nạn.
JLPT N4 · 7/2022 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 5 · 第32题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2012 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →