JLPT N4词汇
vắng, ít người; đói
店/電車がすいている = ít khách, vắng; お腹がすく = đói bụng. Trái nghĩa 込む/混む. Đọc là すく (không phải あく).
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2022 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →