JLPT N4词汇
được cứu; đỡ vất vả
Thoát nguy hiểm, hoặc được giúp nên nhẹ gánh: 命が助かる, 手伝ってもらうと助かる. Tha động từ là 助ける.
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。