JLPT N4词汇
sinh, đẻ
Dùng cho người và động vật đẻ con, đẻ trứng: 子どもを産む, 卵を産む. Không thay bằng する/出す/やる.
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。