JLPT N4词汇
vui; mừng
Cảm xúc vui của người nói; muốn nói vui của người khác dùng うれしそう (trông có vẻ vui). よろこぶ ≈ うれしそう, không dùng げんき/いそがしい.
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2019 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2016 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →