JLPT N4词汇
bỏ, thôi, hủy
Thôi không làm nữa hoặc hủy kế hoạch (散歩に行くのをやめる), cũng dùng cho nghỉ việc (会社をやめる). Đừng nhầm với とめる (đỗ xe), しめる (đóng), きめる (quyết định).
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2012 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →