JLPT N4词汇
hiền; tử tế
Hiền hậu, quan tâm người khác: 優しい人. Đừng lẫn với 易しい (dễ) cùng đọc やさしい; trong đề chữ này còn gây nhầm với 等しい, 親しい, 厳しい.
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 2 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。