JLPT N5词汇
có (vật, sự việc)
Chỉ sự tồn tại của vật không sống, hoặc có sự kiện: パーティーがある. Người, động vật dùng いる. Dạng lịch sự あります, phủ định ない/ありません.
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。