JLPT N5词汇
nhỏ, bé
Tính từ い, trái nghĩa 大きい. Dạng ngắn: 小さな (chỉ đứng trước danh từ). Chữ nhìn khó thấy vì chói thì là 明るすぎて, không phải 小さすぎて.
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。