JLPT N5词汇
sáng
Đối lập 暗い. Dùng cho phòng, ánh sáng, tính cách vui vẻ. Bật đèn thì phòng sáng: 電気をつけたから明るい.
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →