JLPT N5词汇
to, dày (vật dài)
Dùng cho thứ dài và có độ dày: 太い木, 太い指. Trái nghĩa 細い. Khoảng cách xa là 遠い, không phải 太い.
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →