JLPT N5词汇
bưu thiếp
Mua cùng 切手 ở bưu điện, 葉書を出す (gửi bưu thiếp). Thư có phong bì là 手紙.
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 4 · 第31题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。