JLPT N5词汇
nhẹ
Trái nghĩa 重い. Dùng cho trọng lượng và cả mức độ (軽い病気, 軽い食事). Đề gài với 早い, 遅い.
JLPT N5 · 7/2014 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。