JLPT N5词汇
thứ ba
Thứ trong tuần: 月 (げつ) 火 (か) 水 (すい) 木 (もく) 金 (きん) 土 (ど) 日 (にち). Đề đặt bẫy bằng 月よう日, 木よう日, 金よう日. おととい là hai ngày trước, tính ngược khi đọc.
JLPT N5 · 12/2021 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →