JLPT N5词汇
thua; giảm giá
Viết 負ける, trái nghĩa 勝つ. Cũng có nghĩa giảm giá (少し負けてください). Đừng nhầm với 欠ける (khuyết, sứt mẻ) cùng âm かける nhưng khác chữ.
JLPT N5 · 12/2024 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。