JLPT N5词汇
cầm; mang
Cầm trong tay hay mang theo: かばんを持つ, 持っている (sở hữu). Trong đề dạng もってください (cầm giúp); khác với 拾う (nhặt), 貼る (dán), かぶる (đội).
JLPT N5 · 12/2024 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。