JLPT N5词汇
bạn bè
Viết 友達 hoặc 友だち; chữ 友 (hữu) hay bị đặt nhiễu bằng 支/反/皮. Đếm 友だち一人, 二人.
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。