JLPT N5词汇
nghỉ; ngày nghỉ
Danh từ của 休む. Chú ý chữ 休 (人 + 木) khác 体 (cơ thể) và 仕 trong 仕事 — đề hay đặt chữ nhiễu 体み, 仕み.
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。