JLPT N1 Vocabulary
rộng lớn; mênh mông
Chỉ dùng cho diện tích, đất đai, không gian (広大な土地/敷地). Không dùng cho 打撃, 業種, tòa nhà. Chỉ phạm vi, đối tượng rộng thì dùng 幅広い.
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 4 · Q20 · Take this exam →
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 2 · Q11 · Take this exam →
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →