JLPT N1 Vocabulary
rất nhiều, vô số
Số lượng lớn đến mức đáng kinh ngạc, thường đi với 数/量/血/被害: おびただしい数の. Phân biệt với 限りない (không có giới hạn) và 目まぐるしい (thay đổi chóng mặt).
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 2 · Q8 · Take this exam →
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →