JLPT N1 Vocabulary
(ai đó) đến cho (kính ngữ)
Kính ngữ của 来てくれる: người kia đến vì mình nên mình biết ơn. Chủ thể là người trên, câu thường để cảm ơn khách đến; so với お越しいただく (mình nhờ họ đến) khác chủ ngữ ơn huệ.
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 5 · Q33 · Take this exam →
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →