JLPT N1 Vocabulary
đi; đến; ở (kính ngữ)
Kính ngữ (尊敬語) của 行く/来る/いる, cũng dùng cho 〜ている thành 〜ておいでになる (ví dụ 覚えておいでになる). Chỉ dùng cho hành động của người trên, không dùng cho mình (khiêm nhường là 参る/伺う).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 5 · Q29 · Take this exam →
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 5 · Q34 · Take this exam →
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →